Hoănh

Năm sinh1949
Quê quánLàng Nu- B11- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 25/01/1971
Nơi hy sinhĐường số 15
Vị trí mộ Tại Suối Gần làng Bang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037122]: Lietsi {Họ tên=Hoănh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/01/1971, Quê quán=Làng Nu- B11- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường số 15, Vị trí mộ=Tại Suối Gần làng Bang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17545 (số thứ tự 1037122).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoănh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoănh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/01/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Sáng
  2. Kơn
  3. Tuôn
  4. Ker Koi
  5. Ngik
  6. Nghít
  7. Nguyễn Nhân Quán
  8. Phạm Công Ba