Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 22/190

  1. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đeng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phiêng Vằng - Cỗ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ba - Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Sài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phò Beo - Ngọc Khánh - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thanh Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Hoàng Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Nằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hải - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Bình - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hữu Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền Phong - Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Danh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Bốn - Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Khang - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thế Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mậu Thịnh - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1923 · Trương Ngụ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trọng Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Khuyêt - Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.