Trần Hữu Phong
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 14/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Buôn Thâm H6 - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5427 (số thứ tự 5426).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hữu Phong” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 14/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Đạt Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Sự Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Đô Thình Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Viết Thuận Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Văn Thông Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Thế Lứu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai
- Nông Văn Xiềng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Tần Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.93.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Cháu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3