Biện Văn Tùng

Năm sinh1945
Quê quánVăn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1964
Ngày hy sinh 5/1/1967
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Bông Cờ Lú, E7, Khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5686 (số thứ tự 5685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Biện Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Biện Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Dậu Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Văn Nối Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hồ Như Vang Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Xuân Kén Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Lộc Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Quốc Hào Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Ngu Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hồ Đình Tường Trinh sát, Tiểu đoàn 2 , Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phan Đăng Châu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  10. Võ Văn Đàn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  11. Lê Đình Sính Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Tất Giao Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú, Khu 5 - Gia Lai
  13. Hoàng Văn Khẩn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  14. Nguyễn Văn Khảm Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  15. Nguyễn Tiến Nét Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  16. Nguyễn Văn Thạnh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  17. Đỗ Đức Nịch Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  18. Đặng Văn Nghìn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  19. Lê Văn Linh Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  20. Phạm Văn Chiêu Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  21. Vũ Duy Mạc Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  22. Hoàng Liệt Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  23. Đỗ Văn Đệ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  24. Phạm Ngọc Khuynh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - Gia Lai
  25. Phùng Văn Liên Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  26. Nguyễn Trọng Bàn Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  27. Đặng Văn Hoàn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  28. Đặng Văn Thích Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai
  29. Nguyễn Văn Cả Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Văn Cư Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Ngô Đăng Khoa Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Hữu Định Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Nguyễn Hữu Mậu Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Nguyễn Xuân Oanh Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Nguyễn Văn Khê Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Lê Văn Cẩn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Phạm Quý Chư Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Ngiêm Đình Thạch Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Đinh Quang Xích Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Nguyễn Văn Trì Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Phạm Quang Trung Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Nguyễn Mạnh Tiến Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Văn Hải Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Huy Nhiếp d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Hồ Ngọc Biên Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  46. Trần Văn Hương Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  47. Đinh Văn Tá Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  48. Hoàng Văn Viện Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh