Phạm Hữu Từ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 31/08/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | lộ 19, khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Lộ 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5882 (số thứ tự 5881).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Từ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hữu Từ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 31/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Đức Ta Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Biên Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Quang Cảnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Thước Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Trung Thịnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Lưu Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Tạ Minh Tâm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
- Đinh Bá Nhãn Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông Buôn Cờ Đó
- Đào Ngọc Quế Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3