Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 21/190

  1. Hoàng Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hương - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Nết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Lãng - Phú Xuyên - Hòa Sơn Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tiến Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kép an Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Hoàng Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồng Sơn - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Moong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lương Mông - Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Khiếu Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Phúc - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Hoàng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Bảo - Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Sư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Ý - Bắc Sơn - Lạng sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiến Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hoàng Thăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Vĩ - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quang Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Là Rị - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Hịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Quang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn 2 - An Bá - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Như Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Thành - Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Giáo - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lân Luông - Long Đống - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Xa Tư - Trực Nội - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số192 - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.