Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1951
Quê quánHùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 22/01/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKong Trang Khoi - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 04.12.09+2 Bản đồ UTM 1/50.000 Prung Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5291 (số thứ tự 5290).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Quang Tuất Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  3. Nguyễn Duy Yên Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  4. Lê Văn Lộc Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Bay - Kon Tum
  5. Thiều Quang Nghiêm Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  6. Nguyễn Xuân Kỷ Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.09.09 mộ 2 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Xuân Tám Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  8. Lã Phương Thông Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 73.19.09 bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum
  9. Phạm Văn Nghê Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phan Đức Trướng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Bùi Xuân Tích d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3