Bùi Xuân Tích

Năm sinh1951
Quê quánXuân Dương - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
Đơn vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 22/01/1973
Nơi hy sinhĐăk La, Kon Trăng - Đăk La, Kon Trăng - Đăk Hà - KonTum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12618 (số thứ tự 12617).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thành Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09+2 Bản đồ UTM 1/50.000 Prung
  3. Phạm Quang Tuất Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  4. Nguyễn Duy Yên Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  5. Lê Văn Lộc Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Bay - Kon Tum
  6. Thiều Quang Nghiêm Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  7. Nguyễn Xuân Kỷ Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.09.09 mộ 2 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  8. Dương Xuân Tám Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Long, Tân Cảnh - Kon Tum
  9. Lã Phương Thông Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 73.19.09 bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum
  10. Phạm Văn Nghê Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phan Đức Trướng Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3