Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 20/190

  1. Hoàng Kim Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Anh Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Táu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Ai - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Bị - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Yên - Tân Bình - Võ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Gia Sướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ninh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Phú Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hoàng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trị Châu - Bảo Lộc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tấn Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Bùi Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Phi Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Vi Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Má Lo - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Hậu - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lũng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tào - Tiên Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Đình - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trong Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Nhón - Phong Dụ Hạ - Vân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.