Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 19/190

  1. Hoàng Văn Lý (Ly) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · MInh Tân - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hạ Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Long - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khôi Sảo - Chu Trinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Bá Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Cẩm Vỉ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Quốc Dung (Dục) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Xá - Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Quốc Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Thịnh - Yên Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lập - Lạc Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Là - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 8 - Đại Phác - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Phú Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Táu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nà Tẩu - Lương Căn - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Đức - Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Lũng - Mỹ Bằng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Vinh Sau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Việt Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Chài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lương Sơn - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cây Thị - Yên Bình - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ôi Cậu - Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Toan - Nam Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1978 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãng - Tuấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thế Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.