Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 18/190

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Khắc Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trạch Đồng - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chùa Bộ - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Gia Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ô Mễ - Tân Phong - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Cù Hoàng Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Phúc Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hạ - An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Ngọc - Quảng hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Pac Tò - Mỹ Hưng - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quang Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Buộn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trọng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Thịnh - Từ Nai - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Phúc Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Nhân - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Mỹ - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chiềng - Thu Cấu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Quang Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiên Đảo - Long Đóng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Ngánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Tứ - Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đệ (Hệ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bản Căng - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Dương Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bích Tràng - Tiền Phong - Âu Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Tiến Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lục Liễu - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Giã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Chà - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.