Trần Bá Hòa

Năm sinh1955
Quê quánMỹ Đô - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 18/05/1974
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Nê Bút - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 92.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3551 (số thứ tự 3550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 18/05/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Như Yên Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Dương Đình Thảo Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lý Văn Bẹn 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đỗ Đức Thịnh Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.05.06 bản đồ UTM 1/50.000