Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 17/190

  1. Hoàng Văn Sàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Tân - Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Là Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Cả - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tà Khê - Diễn Viễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiệng Lạng - Tân Minh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Poặc Khoang - Cò Mười - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Xuyên - Mỹ Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Tung Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạ Trì - Liên Tung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Ngoài - Tân Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cỏ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Đồng - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Bật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuyên Lỗ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nhương - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Sơn - Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trà - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Ngọc Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Trai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Minh - Dóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Niệm - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Dông - Hòa Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.