Nguyễn Đăng Khanh

Năm sinh1952
Quê quánThụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 21/05/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2931 (số thứ tự 2930).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Oánh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Viết Mãn (Mặc) Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Viết Hậu Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Khung Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Ngọc Hùng Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Nai Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Ngô Văn Triệu Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.84.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Thanh Điện Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lại Thế Chòm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Mót Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đào Văn Quang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Phạm Văn Mỹ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lê Văn Súy Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Cầm Bá Mão Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Bùi Hồng Bờ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Đỗ Văn Hai Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Diệu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Đặng Xuân Thiều Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Ngô Phi Khánh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nông Quốc Viên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Bùi Thanh Bình Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Trần Quốc Bình Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Bùi Văn Dũng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Cao Xuân Thìn Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thứ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Bùi Văn Nhượm Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Lạc Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Tạ Văn Phú Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Ngọc Thi Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Đăng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Vũ Văn Chiến Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Dương Đình Cần Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Trọng Hiệp Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Cao Xuân Tạc Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  36. Lưu Văn Khôi Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  37. Nguyễn Văn Niệm TB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  38. Phạm Văn Me Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Lăng Văn Hùng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Trương Văn Đức Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Hà Thái Quang Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Phạm Như Thành Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Nghiêm Bá Hai Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  44. Phùng Ngọc Tám Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  45. Dương Bá Sửu Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  46. Nguyễn Văn Tâm Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  47. Trần Nam Cương Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Cao Hữu Hóa Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  49. Hà Hữu Thân Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  50. Nguyễn Đức Vận Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  51. Lê Tất Tơ Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đọ: 69.19.02 mộ 1 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  52. Hồ Đình Tuấn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  53. Nguyễn Văn Xuất Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  54. Bùi Văn Thường Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  55. Lê Như Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  56. Hoàng Hóng Sáng Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  57. Nguyễn Thế Hữu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  58. Nguyễn Ngọc Hải Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  59. Nguyễn Đức Vạn Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  60. Phùng Văn Tám Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.400-19.800 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000