Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

227 người khớp “Hiệp” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Đỗ Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hữu Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hà Mậu Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Trường Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Quận- Yên Sơn- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tuy- Cần Đước- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Thọ- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Thọ- Sơn Tây- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cửu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.