Lưu Văn Hiệp

Năm sinh1947
Quê quánTân Thạnh- Châu Thành-
Ngày hy sinh 27/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064954]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Hiệp, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/1/1968, Quê quán=Tân Thạnh- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9378 (số thứ tự 1064954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cứu
  2. Lê Đình Lạc
  3. Lê Văn Khương
  4. Nguyễn Anh Long
  5. Nguyễn Đức Hưởng
  6. Nguyễn Hồng Nam
  7. Nguyễn Văn Thín
  8. Nguyễn Văn Thìn
  9. Nguyễn Xuân Từ
  10. Nhữ Văn Tiêu
  11. Phạm Văn Chay