Nguyễn Đức Hưởng

Năm sinh1947
Quê quánVạn Thắng- Đông Anh-
Ngày hy sinh 27/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067959]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hưởng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/1/1968, Quê quán=Vạn Thắng- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12383 (số thứ tự 1067959).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cứu
  2. Lê Đình Lạc
  3. Lê Văn Khương
  4. Lưu Văn Hiệp
  5. Nguyễn Anh Long
  6. Nguyễn Hồng Nam
  7. Nguyễn Văn Thín
  8. Nguyễn Văn Thìn
  9. Nguyễn Xuân Từ
  10. Nhữ Văn Tiêu
  11. Phạm Văn Chay