Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

227 người khớp “Hiệp” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tôi- Hà Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoàng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lãng- Từ Liêm- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bùi Thị Xuân- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9 Ngô Quyền- - Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trưng- Việt Yên- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 9 Ngô Quyền- - Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.