Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

227 người khớp “Hiệp” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Phạm Hồng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Ký- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Đài- Phù Cừ- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phùng Hiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 34 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Khu Quang Trung- TX Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 11 Số 35 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.