Phạm Hồng Hiệp

Quê quánHòa Ký- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 30/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080621]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Hiệp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1970, Quê quán=Hòa Ký- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25045 (số thứ tự 1080621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 30/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Tám
  2. Đinh Văn Vàng
  3. Đỗ Như Định
  4. Hoàng Minh Sơn
  5. Lê Xuân Phẩm
  6. Lương Văn Địch
  7. Lương Văn Địch
  8. Nguyễn Ngọc An
  9. Nguyễn Ngọc Anh
  10. Nguyễn Ngọc Nam
  11. Nguyễn Ngọc Nam
  12. Nguyễn Văn Cự
  13. Nguyễn Văn Nghị
  14. Nguyễn Văn Sơn
  15. Nguyễn Văn Sơn
  16. Nguyễn Văn Táy
  17. Nguyễn Văn Táy
  18. Nguyễn Văn Thưởng
  19. Nguyễn Văn Thưởng
  20. Nguyễn Văn Tự
  21. Nguyễn Xuân Đạt
  22. Nguyễn Xuân Đạt
  23. Nguyễn Xuân Liên
  24. Nguyễn Xuân Trúc
  25. Nguyễn Xuân Trúc
  26. Nguyễn Xuân Trường
  27. Nguyễn Xuân Trường
  28. Phạm Văn Lanh