Nguyễn Văn Cự

Quê quánTiên Hưng- Lục Nam-
Ngày hy sinh 30/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073311]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cự, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1970, Quê quán=Tiên Hưng- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17735 (số thứ tự 1073311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 30/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Tám
  2. Đinh Văn Vàng
  3. Đỗ Như Định
  4. Hoàng Minh Sơn
  5. Lê Xuân Phẩm
  6. Lương Văn Địch
  7. Lương Văn Địch
  8. Nguyễn Ngọc An
  9. Nguyễn Ngọc Anh
  10. Nguyễn Ngọc Nam
  11. Nguyễn Ngọc Nam
  12. Nguyễn Văn Nghị
  13. Nguyễn Văn Sơn
  14. Nguyễn Văn Sơn
  15. Nguyễn Văn Táy
  16. Nguyễn Văn Táy
  17. Nguyễn Văn Thưởng
  18. Nguyễn Văn Thưởng
  19. Nguyễn Văn Tự
  20. Nguyễn Xuân Đạt
  21. Nguyễn Xuân Đạt
  22. Nguyễn Xuân Liên
  23. Nguyễn Xuân Trúc
  24. Nguyễn Xuân Trúc
  25. Nguyễn Xuân Trường
  26. Nguyễn Xuân Trường
  27. Phạm Hồng Hiệp
  28. Phạm Văn Lanh