Lương Văn Địch
| Quê quán | Tiên Hưng- Lục Nam- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 30/4/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064576]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Địch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1970, Quê quán=Tiên Hưng- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9000 (số thứ tự 1064576).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Địch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Địch” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 30/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đức Tám
- Đinh Văn Vàng
- Đỗ Như Định
- Hoàng Minh Sơn
- Lê Xuân Phẩm
- Lương Văn Địch
- Nguyễn Ngọc An
- Nguyễn Ngọc Anh
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Văn Cự
- Nguyễn Văn Nghị
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Táy
- Nguyễn Văn Táy
- Nguyễn Văn Thưởng
- Nguyễn Văn Thưởng
- Nguyễn Văn Tự
- Nguyễn Xuân Đạt
- Nguyễn Xuân Đạt
- Nguyễn Xuân Liên
- Nguyễn Xuân Trúc
- Nguyễn Xuân Trúc
- Nguyễn Xuân Trường
- Nguyễn Xuân Trường
- Phạm Hồng Hiệp
- Phạm Văn Lanh