Nguyễn Văn Hiệp

Năm sinh1947
Quê quánNinh Hòa- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 4/12/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074458]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiệp, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Ninh Hòa- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18882 (số thứ tự 1074458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Duy Uyển
  2. Độ Huy Uyển
  3. Đỗ Văn Đố
  4. Lê Đăng Hùng
  5. Lê Đình Bóng
  6. Lê Hồng Dũng
  7. Lê Hồng Dũng
  8. Lê Văn Cần
  9. Lương Văn Sang
  10. Lương Văn Sang
  11. Lương Văn Sung
  12. Ngô Văn Cử
  13. Ngô Văn Cử
  14. Ngô Văn Cử
  15. Nguyễn Bá Hái
  16. Nguyễn Bá Hái
  17. Nguyễn Bá Hái
  18. Nguyễn Chí Bá
  19. Nguyễn Chí Vá
  20. Nguyễn Đình Tuy
  21. Nguyễn Đình Tuy
  22. Nguyễn Đình Tuy
  23. Nguyễn Đình Tuy
  24. Nguyễn Mạnh Dung
  25. Nguyễn Mạnh Dung
  26. Nguyễn Minh Lương
  27. Nguyễn Ngọc Hồi
  28. Nguyễn Ngọc Hồi
  29. Nguyễn Ngọc Hồi
  30. Nguyễn Ngọc Hồi
  31. Nguyễn Văn Hiệp
  32. Nguyễn Văn Lợi
  33. Nguyễn Văn Thắng
  34. Nguyễn Văn Thắng
  35. Nguyễn Văn Thắng
  36. Nguyễn Văn Tiên
  37. Nguyễn Xuân Cấp
  38. Nguyễn Xuân Cấp
  39. Phạm Quang Ánh
  40. Phạm Quang Ảnh
  41. Phạm Quang Ảnh
  42. Phạm Văn Cầng
  43. Phạm Văn Tấc
  44. Phạm Văn Tắc
  45. Phạm Văn Tắc
  46. Phạm Văn Tắc
  47. Tô Văn Minh
  48. Tô Văn Minh
  49. Tô Văn Minh