Hiệp

Quê quán- -
Ngày hy sinh 2/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058629]: Lietsi {Họ tên=Hiệp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3053 (số thứ tự 1058629).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Bính
  2. Hà Văn Ngánh (Ngành)
  3. Hà Văn Ruyện
  4. Huỳnh Công Thà
  5. Lê Trọng Hổ
  6. Lê Trọng Hổ
  7. Lê Văn Chinh
  8. Lê Văn Lải (Lỏi)
  9. Lê Văn Lợi
  10. Lương Văn Xá
  11. Nguyễn Đình Tá
  12. Nguyễn Đình Tòng
  13. Nguyễn Tấn Ka
  14. Nguyễn Tiến Sấu
  15. Nguyễn Tiến Sấu
  16. Nguyễn Trọng Trục
  17. Nguyễn Trọng Tục
  18. Nguyễn Trọng Tục
  19. Nguyễn Văn Điềm
  20. Nguyễn Văn Hôn
  21. Nguyễn Văn Hôn
  22. Nguyễn Văn Nghiêng
  23. Nông Văn Hợp
  24. Nông Văn Hợp
  25. Phạm Trung Việt
  26. Phạm Trung Việt
  27. Phạm Văn Kiên
  28. Phạm Văn Thạnh