Phạm Trung Việt

Năm sinh1946
Quê quánNhân Huệ- Chí Linh-
Ngày hy sinh 2/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081601]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trung Việt, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Nhân Huệ- Chí Linh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26025 (số thứ tự 1081601).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trung Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trung Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Bính
  2. Hà Văn Ngánh (Ngành)
  3. Hà Văn Ruyện
  4. Hiệp
  5. Huỳnh Công Thà
  6. Lê Trọng Hổ
  7. Lê Trọng Hổ
  8. Lê Văn Chinh
  9. Lê Văn Lải (Lỏi)
  10. Lê Văn Lợi
  11. Lương Văn Xá
  12. Nguyễn Đình Tá
  13. Nguyễn Đình Tòng
  14. Nguyễn Tấn Ka
  15. Nguyễn Tiến Sấu
  16. Nguyễn Tiến Sấu
  17. Nguyễn Trọng Trục
  18. Nguyễn Trọng Tục
  19. Nguyễn Trọng Tục
  20. Nguyễn Văn Điềm
  21. Nguyễn Văn Hôn
  22. Nguyễn Văn Hôn
  23. Nguyễn Văn Nghiêng
  24. Nông Văn Hợp
  25. Nông Văn Hợp
  26. Phạm Trung Việt
  27. Phạm Văn Kiên
  28. Phạm Văn Thạnh