Lương Văn Xá
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Số nhà 62- Khối 8- Gia Lâm- |
| Ngày hy sinh | 2/3/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064728]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Xá, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Số nhà 62- Khối 8- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9152 (số thứ tự 1064728).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Xá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Xá” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Bính
- Hà Văn Ngánh (Ngành)
- Hà Văn Ruyện
- Hiệp
- Huỳnh Công Thà
- Lê Trọng Hổ
- Lê Trọng Hổ
- Lê Văn Chinh
- Lê Văn Lải (Lỏi)
- Lê Văn Lợi
- Nguyễn Đình Tá
- Nguyễn Đình Tòng
- Nguyễn Tấn Ka
- Nguyễn Tiến Sấu
- Nguyễn Tiến Sấu
- Nguyễn Trọng Trục
- Nguyễn Trọng Tục
- Nguyễn Trọng Tục
- Nguyễn Văn Điềm
- Nguyễn Văn Hôn
- Nguyễn Văn Hôn
- Nguyễn Văn Nghiêng
- Nông Văn Hợp
- Nông Văn Hợp
- Phạm Trung Việt
- Phạm Trung Việt
- Phạm Văn Kiên
- Phạm Văn Thạnh