Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Hiên” trong 42 danh sách · trang 2/2

  1. Lương Xuân Hiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thạc Hiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Mai Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Hiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  10. Dương Đình Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Viết Hiền E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Thế Hiển Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Yên Bái, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Hiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 16/08/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 45; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Trương Thanh Hiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Bãi, Sơn Nam, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Phi Hiến Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Duy Hiền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Trung, Lang Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.