Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 47/128

  1. Trần Hữu Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1969 Phẫu A2, Điều trị 4 (T3C02) Xem đầy đủ →
  2. Đinh Hữu Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 (98-13)07 Kon ho Pao Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/8/1969 (97-14)03 Kon ho Pao Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 OCRang (miên) Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hữu Bật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Xuân- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1969 (23-87)03 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1969 Khu vực buôn Thâm Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bài K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lý Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1969 Tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Thụy- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 21/01/1969 (80-80)05 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Đông bắc làng Giàng, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Dương Hữu Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sông Hô- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1969 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  14. Trần Trọng Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Quách Hữu Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 12/2/1969 Nghĩa trang E28 (Đức Lập) Xem đầy đủ →
  16. Phí Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1969 Tại ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nghiêm Xá- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1969 (85-27)09 (Plei Cần) 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tâm Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (73-15)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Mĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/1/1969 Tại A2 (Đắc Lắc) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trung Ban- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1969 Khu vực Đ5, Đức Lập Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 5/11/1969 Hục nước chữ ly H2 Đ.Lắk Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hữu Đắp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Giang- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Bệnh Xá Quân Y, Đắk lắk Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Viên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc Hóa- Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1969 (87-21)09 Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Phù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/04/1969 Cách T7-6 phút phía đông đường Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Quang- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1969 Nam Làng Hiệp 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/10/1969 Làng cũ Kon Mông, Chắp Năng, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vôi Nội- Thụy Thành- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 23/03/1969 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ 4 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu