Nguyễn Hữu Khương

Năm sinh1935
Quê quánNghiêm Xá- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/11/1969
Nơi hy sinhĐông bắc đồi 705 Plei Cần
Vị trí mộ (85-27)09 (Plei Cần) 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033026]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Khương, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=14/11/1969, Quê quán=Nghiêm Xá- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc đồi 705 Plei Cần, Vị trí mộ=(85-27)09 (Plei Cần) 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13449 (số thứ tự 1033026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sơn sinh 1944 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nông Văn Siêng sinh 1939 · Cúc Bằng- Bảo Lạc- Cao Bằng
  3. Ngân Văn Do sinh 1947 · Nà Khiên- Đức Hùng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Ue sinh 1946 · Đ Tul Nam- Đắk Đoa- Huyện 3- Gia Lai
  5. Vũ Hồng Sơn sinh 1945 · Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  6. Trần Quang Vinh sinh 1940 · Đức Bồng- Đức Thọ
  7. Nông Văn Hô sinh 1944 · Trị Phương- Tràng Định- Lạng Sơn
  8. Vũ Hữu Thiện sinh 1946 · Nhị Châu- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  9. Đoàn Văn Nha sinh 1942 · Thái Học- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Vũ Văn Nghĩ sinh 1933 · Đào Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  11. Vương Văn Tám sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  12. Vương Văn Tám sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng