Trần Quang Vinh

Năm sinh1940
Quê quánĐức Bồng- Đức Thọ
Ngày hy sinh 14/11/1969
Vị trí mộ Bắc Làng Mun K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034003]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Vinh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=14/11/1969, Quê quán=Đức Bồng- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc Làng Mun K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14426 (số thứ tự 1034003).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sơn sinh 1944 · Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nông Văn Siêng sinh 1939 · Cúc Bằng- Bảo Lạc- Cao Bằng
  3. Ngân Văn Do sinh 1947 · Nà Khiên- Đức Hùng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Ue sinh 1946 · Đ Tul Nam- Đắk Đoa- Huyện 3- Gia Lai
  5. Nguyễn Hữu Khương sinh 1935 · Nghiêm Xá- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
  6. Vũ Hồng Sơn sinh 1945 · Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Nông Văn Hô sinh 1944 · Trị Phương- Tràng Định- Lạng Sơn
  8. Vũ Hữu Thiện sinh 1946 · Nhị Châu- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  9. Đoàn Văn Nha sinh 1942 · Thái Học- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Vũ Văn Nghĩ sinh 1933 · Đào Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  11. Vương Văn Tám sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  12. Vương Văn Tám sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng