Nguyễn Hồng Hưu

Năm sinh1941
Quê quánPhúc Hóa- Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/05/1969
Nơi hy sinhPlây Cần Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (87-21)09 Đắc Tô 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033336]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Hưu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=16/05/1969, Quê quán=Phúc Hóa- Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(87-21)09 Đắc Tô 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13759 (số thứ tự 1033336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Hưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Đàm sinh 1944 · Trần Phú- Phú Bình
  2. Hoàng Minh Thư sinh 1950 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Biên sinh 1945 · Xóm Nam- Hồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đình Bái sinh 1944 · Thăng Tiền- Thăng Bình- Quảng Nam
  5. Nguyễn Khắc Chuyền sinh 1948 · Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  6. Đặng Văn Quát sinh 1949 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Lê Văn Mạch sinh 1939 · Hoàng Minh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Phan Văn Thắng sinh 1948 · Xóm Rèn- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích- Ba Đình- Hà Nội
  10. Vi Văn Hanh sinh 1950 · Lâm Sơn- Chi Lăng- Lạng Sơn
  11. Hoàng Văn Ấm sinh 1944 · Kim Thái- Phú Xuyên- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Hoàng Văn Toái sinh 1950 · Sơn Giang- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Hoàng Trung Thông sinh 1940 · Văn Tân- Hoài Đức- Hà Tây