Đỗ Đức Hữu
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 5/11/1969 |
| Nơi hy sinh | M'lar H2 Đ.Lắk |
| Vị trí mộ | Hục nước chữ ly H2 Đ.Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033152]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Hữu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=M'lar H2 Đ.Lắk, Vị trí mộ=Hục nước chữ ly H2 Đ.Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13575 (số thứ tự 1033152).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Đức Hữu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Ngôn sinh 1948 · Văn Minh- Na Rì
- Tạ Văn Bội sinh 1940 · Tân Tiến- Phố Yên
- Nguyễn Tất Khuê sinh 1946 · 479 Phan Đình Phùng- Thái Nguyên
- Hoàng Văn Phúc sinh 1947 · Kim Lư- Na Rì
- Vũ Xuân Tòng sinh 1942 · Kỳ Thượng- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Vũ Xuân Đắc sinh 1948 · Thôn Sàng- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Phạm Văn Đỉnh sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
- Phạm Văn Bảo sinh 1942 · Nam An- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Vị sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Thái sinh 1942 · Cát Trường- An Hòa- Bình Lục- Nam Hà
- Phùng Chí Lần sinh 1946 · Thị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng
- Nguyễn Đình Chung sinh 1949 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn (Trần) Đình Chung sinh 1947 · Lão Bộ- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trần Trọng Hựu sinh 1947 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Trần Phú Thiệu sinh 1943 · Chi Nhị- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Khắc Chuyên sinh 1939 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
- Vũ Kim Úp sinh 1950 · Cổ Trai- Ngũ Đoạn- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Lê Minh Tý sinh 1949 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Dương sinh 1942 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
- Nguyễn Bá Vụ sinh 1943 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1948 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Kim Tư sinh 1945 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vướn sinh 1942 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Huynh sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Quy sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đỗ Đình Thịnh sinh 1946 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Bùi Văn Dân sinh 1950 · Đồng Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Mai Thế Nga sinh 1950 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn May sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hoàng Hồng Ca sinh 1942 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Trần Văn Ưng sinh 1948 · Đông Hoàng- Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chẫm sinh 1949 · Hồng Lộc- Can Lộc
- Cao Duy Khang sinh 1945 · Vũ Duy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lê Đức Bản sinh 1949 · Lai Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Chu Viết Ngó sinh 1949 · Xóm Mới- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Tứ sinh 1938 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Vũ Cương Quyết sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Văn Phòng sinh 1939 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
- Vũ Viết Mạnh sinh 1949 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây
- Lê Văn Khoát sinh 1947 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
- Nguyễn Hoàng Dum sinh 1944 · Tân Hóa- Phú Bình
- Khúc Văn Thịnh sinh 1946 · Như Thị- Thái Hòa- Bình Giang- Hải Hưng
- Bùi Ngọc Thuyết sinh 1939 · Duy Tân- Vụ Bản-
- Bùi Văn Đào sinh 1939 · Quảng Hà- Quảng Xương-
- Đặng Hồng Ca sinh 1942 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh-