Hoàng Hồng Ca

Năm sinh1942
Quê quánTiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/11/1969
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033814]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hồng Ca, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14237 (số thứ tự 1033814).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hồng Ca” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hồng Ca” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngôn sinh 1948 · Văn Minh- Na Rì
  2. Tạ Văn Bội sinh 1940 · Tân Tiến- Phố Yên
  3. Nguyễn Tất Khuê sinh 1946 · 479 Phan Đình Phùng- Thái Nguyên
  4. Hoàng Văn Phúc sinh 1947 · Kim Lư- Na Rì
  5. Vũ Xuân Tòng sinh 1942 · Kỳ Thượng- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Vũ Xuân Đắc sinh 1948 · Thôn Sàng- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  7. Phạm Văn Đỉnh sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
  8. Phạm Văn Bảo sinh 1942 · Nam An- Nam Trực- Nam Hà
  9. Nguyễn Hữu Vị sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  10. Nguyễn Quốc Thái sinh 1942 · Cát Trường- An Hòa- Bình Lục- Nam Hà
  11. Phùng Chí Lần sinh 1946 · Thị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng
  12. Nguyễn Đình Chung sinh 1949 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  13. Nguyễn (Trần) Đình Chung sinh 1947 · Lão Bộ- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Trần Trọng Hựu sinh 1947 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  15. Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  16. Trần Phú Thiệu sinh 1943 · Chi Nhị- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
  17. Nguyễn Khắc Chuyên sinh 1939 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc
  18. Vũ Kim Úp sinh 1950 · Cổ Trai- Ngũ Đoạn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  19. Đỗ Đức Hữu sinh 1940 · Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  20. Lê Minh Tý sinh 1949 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Dương sinh 1942 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  22. Nguyễn Bá Vụ sinh 1943 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1948 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Lê Kim Tư sinh 1945 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Văn Vướn sinh 1942 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Văn Huynh sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  27. Lê Văn Quy sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  28. Đỗ Đình Thịnh sinh 1946 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Dân sinh 1950 · Đồng Lợi- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  30. Mai Thế Nga sinh 1950 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Văn May sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  32. Trần Văn Ưng sinh 1948 · Đông Hoàng- Đông Sơn - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Chẫm sinh 1949 · Hồng Lộc- Can Lộc
  34. Cao Duy Khang sinh 1945 · Vũ Duy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  35. Lê Đức Bản sinh 1949 · Lai Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  36. Chu Viết Ngó sinh 1949 · Xóm Mới- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  37. Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn- Lục Yên- Yên Bái
  38. Nguyễn Văn Tứ sinh 1938 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  39. Vũ Cương Quyết sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  40. Hoàng Văn Phòng sinh 1939 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang
  41. Vũ Viết Mạnh sinh 1949 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây
  42. Lê Văn Khoát sinh 1947 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  43. Nguyễn Hoàng Dum sinh 1944 · Tân Hóa- Phú Bình
  44. Khúc Văn Thịnh sinh 1946 · Như Thị- Thái Hòa- Bình Giang- Hải Hưng
  45. Bùi Ngọc Thuyết sinh 1939 · Duy Tân- Vụ Bản-
  46. Bùi Văn Đào sinh 1939 · Quảng Hà- Quảng Xương-
  47. Đặng Hồng Ca sinh 1942 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh-