Nguyễn Hữu Ký
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Viên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 13/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc 824 Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (21-84)09 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033332]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Ký, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/05/1969, Quê quán=Tân Viên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc 824 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(21-84)09}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13755 (số thứ tự 1033332).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Ký” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Xuân Vậy sinh 1945 · Đang Sơn- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sách sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Để sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
- Cao Văn Chuyển sinh 1946 · Tân Phúc- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Phạm Hữu Hưởng sinh 1945 · Diễn Quang- Diễn Châu- Nghệ An
- Cao Xuân Biếm sinh 1942 · Thượng Lang- Ninh Hòa- Duyên Hà- Thái Bình
- Phạm Mạnh Tảng sinh 1933 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
- Lương Ngọc Tại sinh 1941 · Kháng Minh- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bợm sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Tuyển Nhê Chí sinh 1944 · - -
- Trịnh Văn Dung sinh 1948 · Phố Lam Sơn- Tiểu Khu Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa
- Sa Văn Bầng (Dầng) sinh 1948 · Tân Minh- Đà Bắc- Hòa Bình
- Vi Văn Hạnh sinh 1950 · Lâm Sơn- Chi Lăng
- Đào Văn Tiến sinh 1944 · Xóm Đình- Phổ Nham- Phú Ninh-Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1945 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
- Hoàng Văn Chức sinh 1944 · Nà Chi- Bắc Quang- Hà Giang
- Trần Duy Hải sinh 1944 · Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
- Tuyển Sĩ Chí sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
- Dương Kim Đồng sinh 1945 · Thống nhất- Thạch Lạc- Thạch Hà
- Cao Ngọc Chuyền sinh 1946 · Xóm Cát- Quy Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
- Vũ Thành Thể sinh 1942 · Hội Xá- Tân Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đào Trung Thiện sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng