Nguyễn Văn Thỉnh

Năm sinh1945
Quê quánBằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 13/05/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034638]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thỉnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/05/1969, Quê quán=Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15061 (số thứ tự 1034638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Vậy sinh 1945 · Đang Sơn- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Sách sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Để sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Nguyễn Hữu Ký sinh 1947 · Tân Viên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Cao Văn Chuyển sinh 1946 · Tân Phúc- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Phạm Hữu Hưởng sinh 1945 · Diễn Quang- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Cao Xuân Biếm sinh 1942 · Thượng Lang- Ninh Hòa- Duyên Hà- Thái Bình
  8. Phạm Mạnh Tảng sinh 1933 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Lương Ngọc Tại sinh 1941 · Kháng Minh- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Bợm sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Tuyển Nhê Chí sinh 1944 · - -
  12. Trịnh Văn Dung sinh 1948 · Phố Lam Sơn- Tiểu Khu Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa
  13. Sa Văn Bầng (Dầng) sinh 1948 · Tân Minh- Đà Bắc- Hòa Bình
  14. Vi Văn Hạnh sinh 1950 · Lâm Sơn- Chi Lăng
  15. Đào Văn Tiến sinh 1944 · Xóm Đình- Phổ Nham- Phú Ninh-Vĩnh Phú
  16. Hoàng Văn Chức sinh 1944 · Nà Chi- Bắc Quang- Hà Giang
  17. Trần Duy Hải sinh 1944 · Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  18. Tuyển Sĩ Chí sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  19. Dương Kim Đồng sinh 1945 · Thống nhất- Thạch Lạc- Thạch Hà
  20. Cao Ngọc Chuyền sinh 1946 · Xóm Cát- Quy Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  21. Vũ Thành Thể sinh 1942 · Hội Xá- Tân Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
  22. Đào Trung Thiện sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng