Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 46/128

  1. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/06/1968 Hang đá xã Đắk Lây, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Hữu Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1968 Viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Hữu Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/2/1968 Nghĩa trang điều trị 5, mộ số 11 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Có (Bá) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tịnh Hòa- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 6/5/1968 Suối nhỏ gần suối Tơ Kông Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Xuân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Dong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1968 H14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Lưu Hữu Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968 Gần T30- C09, BTTrung, đông Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Nhi- Viên Sơn- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1968 Đông nam Chư Rư, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đỗ Xá- Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/07/1968 Nghĩa trang bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Hói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hồng Thái- Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 17/07/1968 Giữa đường Q7 đi T5 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1968 Bãi 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Chàng- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Hữu Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phan Bôi- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1968 Bãi cọ Vạn Tường cũ Xem đầy đủ →
  24. Dương Hữu Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Khai- Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1968 Bến nước Ui H16 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hữu Truy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/07/1968 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/09/1968 Ban 6, viện 1, mộ 34 Xem đầy đủ →
  28. Dương Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoàn Kết- Xuân Phương- Phú Bình Hy sinh: 12/6/1969 (90-27)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thị trấn Hồng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 21/06/1969 (24 900-92 800) Plây Cần Xem đầy đủ →
  30. Đặng Hữu Thễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngũ Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1969 Nam suối MêWal, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu