Nguyễn Đức Hưu

Năm sinh1939
Quê quánVũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/03/1968
Vị trí mộ Bãi 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031990]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hưu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=28/03/1968, Quê quán=Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bãi 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12413 (số thứ tự 1031990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 28/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phóng Thọ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Bam Làng Greo Pêt- Xã Greo- Huyện 6- Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Luận Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Vũ Thành Thô sinh 1940 · Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Xiêm sinh 1948 · Xóm Vạn- Ngọc Sơn- Lạc Sơn- Hòa Bình
  6. Trần Ngọc Thạch sinh 1948 · Tiên Phúc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Luận Hiền Ninh- Bộ Lĩnh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Đoàn Văn Chương sinh 1939 · Quảng Đình- Quảng Xương- Thanh Hoá
  9. Nguyễn Khắc Kiêm sinh 1944 · Triều Dương- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng