Dương Hữu Trường

Năm sinh1942
Quê quánMinh Khai- Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/5/1968
Nơi hy sinhRẫy D304, Kon Tum
Vị trí mộ Bến nước Ui H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032155]: Lietsi {Họ tên=Dương Hữu Trường, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24966, Quê quán=Minh Khai- Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rẫy D304, Kon Tum, Vị trí mộ=Bến nước Ui H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12578 (số thứ tự 1032155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hữu Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hữu Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hợp sinh 1949 · Trung Thành- hòa Tĩnh- Võ Nhai- Bắc Thái
  2. Ma Văn Vệ Thượng Giáo- Chợ Rã
  3. Nông Quý Yêm sinh 1943 · Đinh Phong- Trung Khánh- Cao Bằng
  4. Lê Văn Diệp sinh 1946 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Mai Xuân Quý sinh 1941 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình