Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 14/104

  1. Đỗ Khắc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Hoàng - Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hồng Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phương Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Do Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Đãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Cố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lưu - Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Cao Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Long - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Anh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 1 - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiên Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Khắc Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Long - Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Bình - An Khê - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xá Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ký Đội - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Chí Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Sài - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phạm Kha - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.