Lê Văn Kiệm
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Bệnh Viện - Hòn Gai - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1971 |
| Ngày hy sinh | 24/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 19.69.08 mộ 4 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7668 (số thứ tự 7667).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Kiệm” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Văn Kiệm” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Trọng Hòa Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Tam Tập Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Tư Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Khải Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Ông Văn Quang Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Đỗ Văn Đế Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Vũ Quốc Sách Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Viết Xâm Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
- Vũ Văn Tiến Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
- Vũ Tương Lai Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.13.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thái Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thắng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
- Lê Thanh Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Trọng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Bá Tốn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Sỹ Liệt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Ổn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hải Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.05 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Minh Khang Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tuân Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Minh Lễ Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Phái Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
- Hà Xuân Cảnh Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000