Lương Văn Tư

Năm sinh1951
Quê quánTừ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 24/06/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6654 (số thứ tự 6653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Hòa Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Tam Tập Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đoàn Văn Khải Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ông Văn Quang Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Đỗ Văn Đế Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Vũ Quốc Sách Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Nguyễn Viết Xâm Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
  8. Vũ Văn Tiến Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
  9. Vũ Tương Lai Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.13.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Thái Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Thắng Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  12. Lê Thanh Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Đình Trọng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  14. Nguyễn Bá Tốn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Phạm Sỹ Liệt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Ổn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Lê Văn Kiệm Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.69.08 mộ 4 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Hải Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.05 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Minh Khang Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Tuân Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lê Minh Lễ Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  22. Phạm Văn Phái Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  23. Hà Xuân Cảnh Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000