Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 15/104

  1. Đỗ Xuân Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Mạnh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Nội - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đình Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bịch Tay - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bào An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hữu Ngấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩ Gia - Kênh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Định Dù - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Đượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lạc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Thiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Hợp - Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hoài Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ký Sơn - Yên Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Tất Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Trầm - Diễu Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quốc Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1974 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Xá - Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mới - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Lỗi - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Đình Ngăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tiên Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nông Quang Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Lũng - Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Ngọc Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Tước - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Mày - Thị trấn Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xa Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.