Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 16/104

  1. Đỗ Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mể Nội - Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Trừu - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Trại - Tân Quảng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nghè - LIên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nội Động - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dương - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Thế Mĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thùng Chính - Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Nghề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chi Lễ - An Cẩm - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Bình - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Hương - Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đức Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Sơn - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Thọ - Xuân Huy - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kim Động - Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Kim Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Trấn Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Khắc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đồ Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đặng Xá - Tân Hào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Kim Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Chiến Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Tranh - Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Hòa Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Lạc - Đồng Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cổ Liêu - Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đằng Châu - Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đình Tắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1987 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hải Trạch - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.