Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 17/104

  1. Đỗ Đình Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Mai - Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 31 Cao Thắng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Quang Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phùng Thiện - Khánh Thiện - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Năng - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Tỉnh - Tân Trà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Trứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Viết Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Quý - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Cao Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phú - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Phú - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quốc Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Lợi - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đình Sứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 6 - Chỉnh Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khoái - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Khánh - Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bảo Thắng - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Phong - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Khấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Chiên - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Long Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Tất Đợt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồ Cứ - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Vọng - Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Khắc Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tâm - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đình Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Châu Xá - Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm Đoài - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Chí Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Phiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Thường - Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thắng Lợi - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Hồ - Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.