Trần Xuân Giới
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 6 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 16/08/1966 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9837 (số thứ tự 9836).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Giới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 16/08/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Đình Tấp Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Đức Tuấn Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lâm Quang Hùng Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Phụng Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vương Thế Sáu Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Khắc Hữu Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3