Tiêu Hùng Vương

Năm sinh1943
Quê quánHợp Trung - Đông Hà - Đồng Quan - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1963
Ngày hy sinh 1/3/1969
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhBắc Plây Cần
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 25.600-83.700 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Plei Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9138 (số thứ tự 9137).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tiêu Hùng Vương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tiêu Hùng Vương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Plei Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tiêu Hùng Vương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Võ Úy Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Bùi Huy Thân Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A 12, Huyện 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Hữu Trụ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3