Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 13/104

  1. Đỗ Quang Trai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Đơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đô Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Quý - Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Doãn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cảnh Minh - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Nịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Xú - Minh Xương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Nhỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thái - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lý Thượng - Quảng Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bín - Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thiện Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Bào - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 4 - Thụy Lôi - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bắc - Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung Đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Trường - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Bá Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Trang Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dữu Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Duy Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhà C, phòng 25 - Khu Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Công Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Viết Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 75 - Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.