Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 2/12

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lại Thế Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Cầm - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Khúc Xuân Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Cao Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Hóa - Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thế Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thành Đông - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Xú - Minh Xương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xá Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lạc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoàn Đào - Trường Chinh - Phú Cừ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Triệu Quang Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lâm Soát - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hội - Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xa Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vi Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bản Nà - Đà Vị - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Thế - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lại Thế Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Cầm - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Trần Lê Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 5 - Châu Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đề Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đầm - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bế Ích Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Là Vựa - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Vũ Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Cường - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Đoài - Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 5 - Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đình Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Cần - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.