Hoàng Văn Lìm

Năm sinh1948
Quê quánKim Loan - Hà Quảng - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 28/10/1969
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11178 (số thứ tự 11177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lìm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lìm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 28/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tiêm Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất thi hài
  2. Lê Văn Thược Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Ngọc Tý Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Nhi Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Định Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Được Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hoàng Văn Cầu Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nông Đương Sỹ Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Chu Đình Ngọc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Văn Lương Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000