Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 2/56

  1. Đào Văn Vo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 06/09/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Bằng1946 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mĩ Thành, Mĩ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Nghi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Phú, Phúc Ứng, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Hiền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đồng Chùa, Bảo Cường, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 274; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Mấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Năng Nhượng, Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Cám (Tám) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thanh Quan, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Hống C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hạ lao, Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Hống C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hạ Lao, Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Cương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 721 Hy sinh: 06/06/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Tảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mạnh Tiến, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Đào C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đam Hội, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Tiến, Nghĩa Đồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2129 Hy sinh: 02/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Y Cam, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đào Sỹ Hạnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trang, Ninh Am, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: 2187 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Sỹ Hạnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trang, Ninh Am, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: 2187 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Trọng Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hưng, Gia Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Nhật Nghệ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Viết Lanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c19 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Hân Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thôn Bịch, Đồng Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đào Ngọc Hân Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Bích, Đồng Minh, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đào Duy Lượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bất Thượng, Thắng Lợi, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Minh Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.